cò ke

cò ke

Người làng đặt cò ke ở lối vào để bắt chó hoang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bẫy thắt nút lỏng, thường dùng để bắt chó: " ke" một loại bẫy được làm từ dây thừng hoặc dây thép, nút thắt lỏng để siết chặt khi con vật chui vào.
    • Hình ảnh ẩn dụ cho một cái bẫy, mưu mẹo lừa gạt: Từ này thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ một âm mưu, thủ đoạn hoặc cái bẫy tinh vi nhằm đánh lừa người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người làng đặt kelối vào để bắt chó hoang. (Người làng đặt bẫy kelối vào để bắt chó hoang.)
    • Tên lừa đảo đã giăng một cái ke tinh vi khiến nhiều người mắc bẫy. (Tên lừa đảo đã giăng một cái bẫy tinh vi khiến nhiều người mắc bẫy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bợm già mắc bẫy ke": Thành ngữ này có nghĩangười giàu kinh nghiệm, tinh quái (bợm già) rồi cũng lúc bị mắc bẫy. nhấn mạnh rằng không ai không thể bị lừa, đôi khi chính sự tự tin thái quá lại nguyên nhân thất bại.
    • Hắn tưởng mình khôn ngoan, ai ngờ cuối cùng bợm già mắc bẫy ke. (Hắn tưởng mình khôn ngoan, ai ngờ cuối cùng người tinh quái lại bị mắc bẫy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẫy: (danh từ) công cụ hoặc mưu kế dùng để bắt, đánh lừa.
  • Bẫy ke: (cụm danh từ) cách gọi đầy đủ hơn cho loại bẫy này, thường dùng để phân biệt với các loại bẫy khác.
Từ đồng nghĩa
  • Cạm bẫy: mưu mẹo, cái bẫy được giăng ra để hại người.
  • Mưu kế: kế hoạch, mưu đồ (thường hàm ý không chính đáng).
Thành ngữ liên quan
  • "Bợm già mắc bẫy ke": Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ phổ biến nhất chứa từ " ke".